•Được thiết kế với cấu trúc chịu áp suất cao, đảm bảo hiệu suất, an toàn và độ bền vượt trội. Cấu trúc chắc chắn cho phép máy xử lý các vật liệu có độ nhớt cao và đáp ứng các yêu cầu xử lý chuyên sâu thường gặp trong sản xuất dược phẩm thú y.
•Được thiết kế theo tiêu chuẩn GMPtiêu chuẩnVật liệu này lý tưởng cho các ứng dụng trong công thức bào chế thuốc thú y. Độ bền cấu trúc không chỉ đảm bảo tuổi thọ mà còn giảm thiểu chi phí bảo trì, biến nó thành một tài sản đáng tin cậy trong sản xuất thuốc thú y hiện đại.
•Hiệu suất cao: Có khả năng sản xuất số lượng lớn viên nén mỗi giờ, lý tưởng cho sản xuất quy mô công nghiệp.
•Kiểm soát chính xác: Đảm bảo liều lượng chính xác và độ cứng, trọng lượng, độ dày viên thuốc luôn nhất quán.
•Tính đa dụng: Thích hợp cho nhiều loại chế phẩm khác nhau, bao gồm kháng sinh, vitamin và các phương pháp điều trị thú y khác.
•Cấu trúc bền chắc: Được làm từ thép không gỉ và tuân thủ các tiêu chuẩn GMP về vệ sinh và an toàn.
•Giao diện thân thiện với người dùng: Được trang bị màn hình cảm ứng Siemens giúp vận hành và bảo trì dễ dàng, ổn định hơn.
| Người mẫu | TVD-23 |
| Số lượng trạm đục lỗ | 23 |
| Áp suất chính tối đa (kJ) | 200 |
| Áp suất trước tối đa (kN) | 100 |
| Đường kính viên thuốc tối đa (mm) | 56 |
| Độ dày tối đa của viên thuốc (mm) | 10 |
| Độ sâu lấp đầy tối đa (mm) | 30 |
| Tốc độ quay tháp pháo (vòng/phút) | 16 |
| Năng suất (chiếc/giờ) | 44000 |
| Công suất động cơ chính (kW) | 15 |
| Kích thước máy (mm) | 1400 x 1200 x 2400 |
| Khối lượng tịnh (kg) | 5500 |
Từ lâu người ta đã biết rằng người đọc sẽ cảm thấy hài lòng khi...
Khả năng đọc hiểu của một trang khi nhìn vào.