•Được thiết kế để chịu được lực nén cao, đảm bảo mật độ, độ cứng và độ bền của viên nén luôn ổn định.
•Ép hai mặt: Viên nén được ép đồng thời ở cả hai mặt, giúp tăng năng suất sản xuất và đảm bảo chất lượng viên nén đồng nhất.
•Giá đỡ viên nén đường kính lớn: Lý tưởng cho các viên sủi có đường kính từ 18 mm đến 25 mm.
•Với kết cấu chắc chắn, khung máy bền bỉ, chịu lực cao và các bộ phận có độ bền vượt trội, máy ép viên nén chịu được sự khắc nghiệt của hoạt động liên tục ở áp suất cao. Cấu trúc được gia cố giúp giảm thiểu rung động và tiếng ồn.
•Thiết kế chống ăn mòn: Được làm bằng thép không gỉ và vật liệu chống ăn mòn để xử lý các loại bột nhạy cảm với độ ẩm.
•Hệ thống điều khiển tiên tiến: Được trang bị PLC và giao diện màn hình cảm ứng để điều chỉnh thông số và phát hiện lỗi.
•Hệ thống thu gom bụi và bôi trơn: Các hệ thống tích hợp nhằm ngăn ngừa sự tích tụ bụi và đảm bảo hoạt động trơn tru.
•Bảo vệ an toàn: Nút dừng khẩn cấp, bảo vệ quá tải và vận hành khép kín để tuân thủ GMP.
•Viên thuốc (ví dụ: Vitamin C, Canxi, Aspirin)
•Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng (ví dụ: chất điện giải, vitamin tổng hợp)
•Thực phẩm chức năng dạng viên nén
•Dung lượng lớn và sản lượng ổn định
•Độ cứng và trọng lượng viên nén đồng đều
•Được thiết kế cho sản xuất liên tục, khối lượng lớn.
•Độ ồn và độ rung thấp
| Người mẫu | TSD-25 | TSD-27 |
| Bộ khuôn dập và đột lỗ | 25 | 27 |
| Áp suất tối đa (kN) | 120 | 120 |
| Đường kính tối đa của viên thuốc (mm) | 25 | 25 |
| Độ dày tối đa của viên thuốc (mm) | 8 | 8 |
| Tốc độ tối đa của tháp pháo (vòng/phút) | 5-30 | 5-30 |
| Công suất tối đa (chiếc/giờ) | 15.000-90.000 | 16.200-97.200 |
| Điện áp | 380V/3P 50Hz | |
| Công suất động cơ (kW) | 5.5kw, cấp 6 | |
| Kích thước máy (mm) | 1450*1080*2100 | |
| Khối lượng tịnh (kg) | 2000 | |
Từ lâu người ta đã biết rằng người đọc sẽ cảm thấy hài lòng khi...
Khả năng đọc hiểu của một trang khi nhìn vào.