1. Đáp ứng yêu cầu niêm phong để tránh ánh sáng lọt vào, và cũng có thể được sử dụng trong bao bì hàn nhiệt nhựa-nhựa.
2. Máy tự động hoàn thành các chức năng như cấp liệu rung, lọc mảnh vụn, đếm, dập theo chiều dọc và chiều ngang, cắt bỏ phế liệu, in số lô, v.v.
3. Sử dụng màn hình cảm ứng và điều khiển PLC, với bộ biến tần, giao diện người máy để vận hành, đồng thời có thể điều chỉnh tốc độ cắt và phạm vi di chuyển tùy ý.
4. Máy có khả năng cấp liệu chính xác, niêm phong kín, đa năng, hiệu suất ổn định, dễ vận hành. Nó có thể nâng cao chất lượng sản phẩm, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
5. Hoạt động với tốc độ và độ chính xác cao, đảm bảo mỗi viên nang hoặc viên nén được đóng gói chính xác mà không bị hư hỏng.
6. Được chế tạo theo tiêu chuẩn GMP và tích hợp các tính năng điều khiển tiên tiến với màn hình cảm ứng, hệ thống cấp liệu tự động và kiểm soát nhiệt độ niêm phong chính xác.
7. Khả năng bảo vệ tuyệt vời chống lại ánh sáng, độ ẩm và oxy, đảm bảo độ ổn định tối đa của sản phẩm. Có thể xử lý nhiều hình dạng và kích thước sản phẩm khác nhau, và việc chuyển đổi giữa các định dạng nhanh chóng và đơn giản.
8. Với kết cấu thép không gỉ chắc chắn và thiết kế dễ vệ sinh, máy đáp ứng các tiêu chuẩn dược phẩm quốc tế. Cho dù là đóng gói viên nang hay đóng gói vỉ viên nén, đây là lựa chọn lý tưởng cho các công ty muốn nâng cao hiệu quả, giảm nhân công và cung cấp thuốc đóng gói chất lượng cao ra thị trường.
| Tốc độ (vòng/phút) | 7-15 | |
| Kích thước đóng gói (mm) | 160mm, có thể tùy chỉnh | |
| Vật liệu đóng gói Thông số kỹ thuật (mm) | Nhựa PVC dùng trong y tế | 0,05-0,1×160 |
| Màng kết hợp nhôm-nhựa | 0,08-0,10×160 | |
| Đường kính lỗ của cuộn dây | 70-75 | |
| Công suất nhiệt điện (kW) | 2-4 | |
| Công suất động cơ chính (kW) | 0.37 | |
| Áp suất không khí (Mpa) | 0,5-0,6 | |
| Lưu lượng khí (m³/phút) | ≥0,1 | |
| Kích thước tổng thể (mm) | 1600×850×2000 (Dài×Rộng×Cao) | |
| Trọng lượng (kg) | 850 | |
Từ lâu người ta đã biết rằng người đọc sẽ cảm thấy hài lòng khi...
Khả năng đọc hiểu của một trang khi nhìn vào.