Máy ép viên nén kép 29/35/41 trạm

Đây là loại máy công nghiệp hiệu suất cao được thiết kế và sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn EU. Được thiết kế để đạt hiệu quả, an toàn và chính xác cao, máy phù hợp với nhiều ứng dụng trong sản xuất thực phẩm và dinh dưỡng.

29/35/41 trạm
Đấm D/B/BB
Hệ thống nén lực kép với hai trạm, mỗi trạm lên đến 120kN.
Lên đến 73.800 viên thuốc mỗi giờ

Máy sản xuất viên nén một lớp bằng phương pháp ép đôi.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Đặc trưng

Được điều khiển bởi PLC trang bị chức năng bảo vệ tự động (quá áp, quá tải và dừng khẩn cấp).

Giao diện người-máy hỗ trợ đa ngôn ngữ, dễ sử dụng.

Cấu trúc đơn giản gồm 1 trạm nén lực và 2 trạm nén lực.

Được trang bị hệ thống tự bôi trơn.

Thiết bị cấp liệu cưỡng bức kiểm soát dòng chảy của bột và đảm bảo độ chính xác khi cấp liệu.

Bộ phận cấp liệu dễ dàng tháo lắp, và bệ đỡ cũng dễ điều chỉnh.

Tuân thủ các yêu cầu về an toàn, sức khỏe và bảo vệ môi trường của Liên minh Châu Âu.

Với chất liệu cao cấp và cấu trúc chắc chắn, sản phẩm có độ bền lâu dài.

Được thiết kế với các linh kiện tiết kiệm năng lượng để giảm chi phí vận hành, đồng thời đạt hiệu quả cao.

Hiệu suất độ chính xác cao đảm bảo đầu ra đáng tin cậy với sai số tối thiểu.

Chức năng an toàn tiên tiến với hệ thống dừng khẩn cấp và bảo vệ quá tải.

Được trang bị công nghệ chống bụi, với bộ phận làm kín công nghệ cao trên tháp pháo và hệ thống thu gom dầu. Sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình sản xuất dược phẩm.

Tủ điện được thiết kế đặc biệt, đặt ở phía sau máy. Bố cục này đảm bảo sự tách biệt hoàn toàn khỏi khu vực nén, giúp cách ly hiệu quả các linh kiện điện khỏi bụi bẩn. Thiết kế này tăng cường an toàn vận hành, kéo dài tuổi thọ của hệ thống điện và đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong môi trường phòng sạch.

Thông số kỹ thuật

Người mẫu

TEU-D29

TEU-D35

TEU-D41

Số lần đấm

29

35

41

Đục lỗ

EUD

EUB

EUBB

Đường kính trục đột (mm)

25,35

19

19

Đường kính khuôn (mm)

38,10

30.16

24

Chiều cao khuôn (mm)

23,81

22.22

22.22

Lực nén tại trạm đầu tiên (kN)

120

120

120

Lực nén tại trạm thứ hai (kN)

120

120

120

Đường kính viên thuốc tối đa (mm)

25

16

13

Độ sâu lấp đầy tối đa (mm)

15

15

15

Độ dày tối đa của viên thuốc (mm)

7

7

7

Tốc độ quay tháp pháo (vòng/phút)

5-30

5-30

5-30

Năng suất (chiếc/giờ)

8.700-52.200

10.500-63.000

12.300-73.800

Công suất động cơ (kW)

7.5

Kích thước máy (mm)

1.450×1.080×2.100

Khối lượng tịnh (kg)

2.200


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.